lục phủ ngũ tạng

Học thuật
Thân thiện
lục phủ ngũ tạng

Một bức tranh giáo dục mô tả lục phủ ngũ tạng bên trong cơ thể người.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Các cơ quan nội tạng quan trọng của cơ thể con người: Cụm từ "lục phủ ngũ tạng" dùng để chỉ chung tất cả các cơ quan bên trong cơ thể, đặc biệt những cơ quan chính yếu theo quan niệm y học cổ truyền. "Ngũ tạng" gồm năm tạng (tim, gan, lá lách, phổi, thận) "lục phủ" gồm sáu phủ (dạ dày, mật, ruột non, ruột già, bàng quang, tam tiêu).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau trận ốm nặng, anh ấy cảm thấy như lục phủ ngũ tạng đảo lộn. (Sau trận ốm nặng, anh ấy cảm thấy như các cơ quan nội tạng bị đảo lộn.)
    • Y học cổ truyền rất chú trọng đến sự cân bằng âm dương trong lục phủ ngũ tạng. (Y học cổ truyền rất chú trọng đến sự cân bằng âm dương trong các cơ quan nội tạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng dạ (lục phủ ngũ tạng) như cào": Cảm giác bồn chồn, lo lắng, nôn nao trong bụng.

    • Ngồi chờ kết quả, lòng dạ (lục phủ ngũ tạng) tôi như cào. (Ngồi chờ kết quả, tôi cảm thấy bồn chồn, nôn nao trong bụng.)
  • "Thương đến tận lục phủ ngũ tạng": Yêu thương, trân quý một cách sâu sắc, chân thành.

    • yêu đứa cháu nội đến tận lục phủ ngũ tạng. ( yêu đứa cháu nội một cách sâu sắc, chân thành.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngũ tạng lục phủ: Cách nói đảo trật tự của "lục phủ ngũ tạng", cùng một nghĩa.

    • Cơn đau quặn thắt khiến ngũ tạng lục phủ của hắn như bị ra. (Cơn đau quặn thắt khiến các cơ quan nội tạng của hắn như bị ra.)
  • Nội tạng: Từ hiện đại, chỉ chung các cơ quan bên trong cơ thể (như tim, gan, phổi...).

  • Tạng phủ: Cách nói tắt, gọn hơn, cùng chỉ hệ thống các cơ quan theo y học cổ truyền.
Từ đồng nghĩa
  • Nội tạng: Các cơ quan bên trong cơ thể.
  • Tạng phủ: Các tạng phủ (theo y học cổ truyền).
Thành ngữ liên quan
  • "Lộ ruột lộ gan" / "Mửa gan mửa ruột": Nói ra hết tất cả những điều thầm kín, sâu trong lòng. liên quan đến hình ảnh của nội tạng ("lục phủ ngũ tạng").

    • Trong cơn tức giận, anh ta đã lộ ruột lộ gan, kể hết mọi chuyện. (Trong cơn tức giận, anh ta đã nói ra hết tất cả những điều thầm kín.)
  • "Thắt gan thắt ruột": Cảm giác đau đớn, xót xa đến cực điểm.

    • Nhìn cảnh ấy, cảm thấy thắt gan thắt ruột. (Nhìn cảnh ấy, cảm thấy đau đớn, xót xa đến cực điểm.)
lục phủ ngũ tạng

Một bức tranh giáo dục mô tả lục phủ ngũ tạng bên trong cơ thể người.

  1. Nói chung các cơ quan quan trọng bên trong cơ thể người.